Nghĩa của từ "conflict with" trong tiếng Việt

"conflict with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conflict with

US /ˈkɑːn.flɪkt wɪð/
UK /ˈkɒn.flɪkt wɪð/
"conflict with" picture

Cụm động từ

mâu thuẫn với, xung đột với, trùng với

to be different from or opposite to something else, so that they cannot both be true or happen together

Ví dụ:
The results of the study conflict with earlier findings.
Kết quả của nghiên cứu mâu thuẫn với những phát hiện trước đó.
I'm afraid your visit conflicts with my work schedule.
Tôi e rằng chuyến thăm của bạn trùng với lịch làm việc của tôi.